XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Ngón áp út thật dài, cao hơn ngón trỏ và có gút là người ưa cờ bạc nhưng cũng là bàn tay nghệ sĩ gặt hái nhiều thành công. Hay tò mò, tự tin, tự đề cao để lấn áp người khác. Nếu đầu ngón áp út cong mảnh khảnh thì ưa thẩm mỷ, có năng khiếu nghệ thuật.
Xem tướng tay: Ngón áp út

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


 - Ngón tay áp út ngắn: Không khoe khoang, tranh đua, không óc thẫm mỹ, cô độc.- Ngón tay áp út bè bè: Ưa kịch nghệ, khiêu vủ, thể thao, giàu nghị lực hoạt động.

- Ngón tay áp út có đường ngang trên lóng tay: Hay gặp khó khăn.

- Ngón tay áp út có đường hướng thượng trên lóng: Tình cảm tốt, thuận lợi.

- Ngón tay áp út dài: Có lý tưởng, có cá tính nghệ sĩ.

- Ngón tay áp út nhọn: Xa xỉ, ham cờ bạc.

- Ngón tay áp út vuông: Sành tâm lý, thực tế, kiên quyết.

- Ngón tay áp út dài hơn ngón trỏ: Thông minh, gặp nhiều may mắn vật chất.

- Ngón tay áp út quá dài: Nữa ưa bài bạc, ham tiền, ham nổi bật trên mọi phương diện.

- Lóng 1 dài (lóng có móng) : Ưa nghệ thuật.

- Lóng 1 thật dài: Khó hiểu, kỳ quặc.

- Lóng 1 ngắn: Tính đơn giản, ít đua đòi; ngược lại : Ưa cầu kỳ, thậm chí kiểu cách ngoài khả năng của mình.

- Lóng 1 dầy: Ưa nghệ thuật trong khoái lạc hình thể vật chất như điêu khắc, họa sĩ.

- Đầu lóng 1 tròn: Hoạt bát, dễ mến nhung có lúc thiển cận.

- Lóng 2 dài: Ước vọng mong đạt tới mục đích, có khiếu về sáng tác nghệ thuật, có thể nổi danh, nếu quá dài: tính kỳ quặc.

- Lóng 2 ngắn: Yếm thế, muốn vươn lên nhưng đầy lo ngại.

- Lóng 2 mập: Không có khiếu trong mỹ thuật.

- Lóng 2 có hình tròn: Sẽ bị loạn trí.

- Lóng 3 dài:. Ưa đòi hỏi cùng với sự khoe khoang.

- Lóng 3 ngắn: Hay thất bại.

- Lóng 3 mập: Sung túc.

- Lóng 3 ốm: Chập nhận sứ mạng, ít bận tâm tới tiền hay nghèo giàu.

Nguồn: Tổng hợp.


Về Menu


鼠标徐良 西藏天珠厂商 牛久 大洗 chán 福建省征地区片综合地价标准 南开大学国家安全教育 テチツᄒᄍヌᄌᄇヒᄇヒタᄚᄊᄉᄑマᄡᄏマ 特定技能所属機関受入れ企業 行事曆中科大 Бравыйсолдатшвейкактер 重庆制药九厂和联盛并购 biển số 新前橋 前橋駅 時刻上 事故多发注意漫画免费 اسعار الذهب اليوم 艾维达恒瑞 ᄏᄊᄑᄐヘラᄑル゙ラ khánh 上大岡駅から港南台駅 バス Sao dia kiep 大京観光 ᅢᆭᅢᆭᅢᆬᅢ떠メ 練馬駅大井町 汽车里的节气门是做什么用的 拼在 長榮 回教餐 н ек 万州高粱彭国玉 주식 종합소득세 기준 โรงเร ยนว ดพระใหญ Nốt ruồi 信阳教师编所考内容 司机为保护行人过马路压线被全 紀陽 u 6vu4 科学大数理計算博士理学 Ä tùng Co 練馬駅 大井町 kỷ mui Tìm 海安农村商业银行客户端 ม ราเค ล แพลนเนท 庇 金属折版 ông hoÃÆ 延布港是哪个公司的 七尾駅 金沢駅 時刻表 устойчивывыраженядля ᆪᄐ ヒン ᄁナ ユᄅ ニフ モン トᄌ ᄌᄚ ᄂタ