Được tài trợ bởi XM
Việc chọn ngày lành không chỉ là tìm kiếm một thời điểm "Cát" chung chung, mà còn phải là ngày thực sự hợp với tuổi của Quý vị để đạt được hiệu quả tối ưu.
Chuyên mục Xem Ngày Tốt Kết Hợp Xem Tuổi của chúng tôi cung cấp công cụ tra cứu hoàn hảo, giúp Quý vị xác định: Ngày nào là tốt nhất và đặc biệt tương hợp với bản mệnh của mình.
Chúng tôi kết hợp các phép Trạch Nhật cổ xưa với nguyên tắc Tương Sinh/Tương Khắc Ngũ Hành để đưa ra các đề xuất phù hợp cho mọi sự kiện quan trọng trong đời sống:
Bằng cách kết hợp ngày tốt và tuổi phù hợp, Quý vị sẽ tạo ra Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa, giúp mọi mưu sự tăng thêm gấp bội phần may mắn và thành công!
Hãy tra cứu ngay để lựa chọn ngày giờ Vạn Sự Đại Cát, tương hợp với bản mệnh của Quý vị!
|
Lịch Dương Ngày 14 Tháng 04 năm 2026 14
Thứ Ba
|
Lịch Âm Ngày 27 Tháng 02 năm 2026 27
Giờ Kỷ Mùi VN, Ngày Mậu Ngọ
|
|
Ngày Tương đối Tốt Chồng chê tôi bé chẳng nằm cùng tôi Đến năm mười tám, đôi mươi Tôi nằm dưới đất, chồng lôi lên giường Một rằng thương, hai rằng thương Có bốn chân giường gãy một còn ba Ai về nhắn mẹ cùng cha Chồng tôi nay đã giao hoà với tôi | |
| Tên Gọi | Tuổi Người Xem | Ngày Xem | ||||||
| Ngày Dương | Thứ Hai Ngày 05 Tháng 04 Năm 1982 | Thứ Ba Ngày 14 Tháng 04 Năm 2026 | ||||||
| Ngày Âm | Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất (12/03/1982) | Ngày Mậu Ngọ Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ (27/02/2026) | ||||||
| Mệnh | Đại Hải Thủy (nước biển cả) | Thiên Thượng Hỏa (lửa trời chớp) | ||||||
| Cầm Tinh | Cầm tinh con chó, xuất tướng tinh con chim Trỉ. | Cầm tinh con ngựa, xuất tướng tinh con heo. | ||||||
| Màu sắc | Qúy bạn hạp màu: trắng, đen - kỵ: vàng, đỏ | Ngày hạp màu: xanh, đỏ - kỵ: đen, vàng | ||||||
|
Tên Gọi |
Thông Tin Chi Tiết Ngày 14/04/2026 |
|||||||
| Giờ Hoàng Đạo |
|
|||||||
| Giờ Hắc Đạo |
|
|||||||
| Các Ngày Kỵ | - Ngày 27 tháng 02 là ngày Tam Nương xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
|||||||
| Ngũ Hành | Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp Âm: Thiên thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | - MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường (Không nên nhận đất, chủ không được lành) - NGỌ bất thiêm cái thất chủ canh trương (Không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại) |
|||||||
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu là ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã. | |||||||
| Thập Nhị Bác Tú Sao Thất (hoả) |
Việc nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Việc kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Ngoại lệ các ngày: Dần: Đều tốt; Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt); Tuất: Đều tốt; Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất; Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất |
|||||||
| Thập Nhị Kiến Trừ Trực Mãn |
Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Việc kiêng kỵ: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|||||||
| Ngọc Hạp Thông Thư |
|
|||||||
| Hướng Xuất Hành |
|
|||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh |
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt. | |||||||
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. |
|||||||
| Xem ngũ hành | Tuổi và ngày xem có ngũ hành tương khắc cho nhau, ngày xem Mậu Ngọ mệnh Thiên Thượng Hỏa (lửa trời chớp), năm sinh của bạn Nhâm Tuất mệnh Đại Hải Thủy (nước biển cả) mà Thủy khắc Hỏa nên ngũ hành của bạn khắc với ngày xem là không hợp. | |||||||
| Thiên Can | Ngày xem có thiên can Mậu, năm sinh bạn có thiên can Nhâm nên Thiên can của ngày xem xung với bạn, điều này sẽ làm giảm đi một phần tốt trong ngày. | |||||||
| Địa chi | Tuổi bạn và ngày xem nằm trong nhóm tam hợp Dần, Ngọ, Tuất, là dấu hiệu rất tốt, mọi việc sẽ thuận buồm xuôi gió. | |||||||
| Kết Luận |
Ngày dự kiến làm việc chung chung là ngày 14/04/2026 nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (27/02/2026 Âm lịch)
kết hợp với ngày sinh của bạn 05/04/1982 nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (05/04/1982 Âm lịch),
thì sau khi phân tích lợi hại tốt xấu thì chúng tôi cho rằng đây là Ngày Tương đối Tốt để bạn làm việc chung chung. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm, nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
NGUYÊN TẮC XEM NGÀY TỐT XẤU: TỔNG HỢP VÀ CHUYÊN SÂUChúng tôi khẳng định rằng, không thể tùy tiện đánh giá một ngày là tốt hay xấu chỉ dựa trên kinh nghiệm dân gian hoặc một phương pháp xem ngày đơn giản. Những cách xem này chỉ là một phần nhỏ, thiếu tính toàn diện. I. Tính Tổng Hợp và Phân Tích Chuyên Sâu:Để đưa ra kết luận chính xác, cần phải tổng hợp và phân tích kỹ lưỡng kết quả của tất cả các phép xem ngày cổ xưa (như Bành Tổ, Khổng Minh Lục Diệu, Thập Nhị Kiến Trừ...). Kết quả dự đoán về ngày tốt xấu mà chúng tôi cung cấp đã được đội ngũ chuyên gia tính toán rất kỹ lưỡng, tổng hợp từ nhiều tài liệu xem ngày có giá trị. Quý vị hoàn toàn có thể an tâm sử dụng cho mọi sự kiện quan trọng. II. Triết Lý "Quyền Biến" Trong Trạch Nhật:Cổ nhân có câu: "Năm tốt không bằng Ngày tốt, Ngày tốt không bằng Giờ tốt." Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chọn đúng thời điểm. Trong phép xem ngày, phải có phép "Quyền Biến" (tức là linh hoạt tùy theo tình huống):
Triết lý "Quyền Biến" đảm bảo rằng chúng ta luôn có thể tìm ra giải pháp tối ưu nhất cho mọi hoàn cảnh, dù là thuận lợi hay gấp gáp. |
|||||||
